Các câu BIẾN THÔNG của Dịch Lý Sĩ Xuân Phong

Giúp cho người mới học Dịch sáng ý tổng quát về Dịch Tượng.

Theo Động Tĩnh Công Thức Hữu Thường, vào mỗi giờ sẽ có 1 trong 8 Chánh Tượng và mỗi Chánh Tượng sẽ có 1 trong 3 Biến Tượng tuỳ theo Hào động chẵn hoặc lẽ.

Sư Tổ Xuân Phong soạn những câu biến thông sẵn này, lúc đang ở vùng nông thôn Sa Đéc, cho một vài người thân cận con cháu mới chập chửng học Dịch chưa rành biến thông. Ở thôn quê người ta thường thức sớm, ngủ sớm, giữa đêm ít có việc gì nên Sư Tổ bắt đầu từ giờ Mão đến giờ Tuất trong ngày, còn giờ Hợi, Tí, Sửu, Dần từ đó suy ra.

4. GIỜ MÃO (5 – 7 giờ)

ĐỊA LÔI PHỤC = Lại có

2 – Địa trạch lâm = Lại có – Lớn lên

4 – Thuần chấn = Lại có – Kinh động

6 – Sơn lôi di = Lại có – Dung dưỡng

THIÊN PHONG CẤU – Cấu kết

1 – Thuần kiến = Cấu kết – Cứng mạnh

3 – Thiên thuỷ tụng = Cấu kết – Luận bàn

5 – Hoả phong đỉnh = Cấu kết – Nung đốt


TRẠCH THUỶ KHỐN = Lo lắng

2 – Trạch địa tuỵ = Lo lắng – Tụ

4 – Thuần khảm = Lo lắng – Nguy hiểm

6 – Thiên thuỷ tụng = Lo lắng – Luận bàn

HOẢ SƠN LỮ = Khách

1 – Thuần ly = Khách – Nóng nảy

3 – Hoả địa tấn = Khách – Tiến lên

5 – Thiên sơn độn = Khách – Ẩn trá


LÔI ĐỊA DỰ = Đề phòng

2 – Lôi thuỷ giải = Đề phòng – Giải tán

4 – Thuần khôn = Đề phòng – Lũ âm

6 – Hoả địa tấn = Đề phòng – Tiến lên

PHONG THIÊN TIỂU SÚC = Chứa ít

1 – Thuần tốn = Chứa ít – Thuận nhập

3 – Phong trạch trung phu = Chứa ít – Bên trong

5 – Sơn thiên đại súc = Chứa ít – Chứa nhiều


THUỶ TRẠCH TIẾT = Ngăn giữ

2 – Thuỷ lôi truân = Ngăn giữ – Khó khăn

4 – Thuần đoài = Ngăn giữ – Hiện đẹp

6 – Phong trạch trung phu – Ngăn giữ – Bên trong

SƠN HOẢ BÍ = Phản ảnh

1 – Thuần cấn = Phản anh – Ngưng đọng

3 – Sơn lôi di = Phản ảnh – Dung dưỡng

5 – Phong hoả giai nhânn = Phản ảnh – Người nhà

5. GIỜ THÌN (7 – 9 giờ)

ĐỊA PHONG THĂNG = Gấp rút

1 – Địa thiên thái = Gấp rút – Thông thương

3 – Địa thuỷ sư = Gấp rút – Giúp đỡ

5 – Thuỷ phong tĩnh = Gấp rút – Yên lặng

SƠN LÔI DI = Dung dưỡng

2 – Sơn trạch tổn = Dung dưỡng – Hao tổn

4 – Hoả lôi phệ hạp = Dung dưỡng – Cắn hợp

6 – Địa lôi phục = Dung dưỡng – Tái phát


THUỶ HOẢ KÝ TẾ = Hiệp hợp

1 – Thuỷ sơn kiển = Hiện hợp – Trở ngại

3 – Thuỷ lôi truân = Hiện hợp – Gian nan

5 – Địa hoả minh sản = Hiện hợp – Thương đau

PHONG TRẠCH TRUNG PHU = Bên trong

2 – Phong lôi ích = Bên trong – Có lợi

4 – Thiên trạch lý = Bên trong – Án ngữ

6 – Thuỷ trạch tiết = Bên trong – Gìn giữ


LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG = Ý chí

1 – Lôi phong hằng = Ý chí – Lâu dài

3 – Lôi trạch qui muội = Ý chí – Rối ren

5 – Trạch thiên quải = Ý chí – Dứt khoát

HOẢ ĐỊA TẤN = Tiến hành

2 – Hoả thuỷ vị tế = Tiến hành – Dở dang

4 – Sơn địa bác = Tiến hành – Tiêu tan

6 – Lôi địa dự = Tiến hành – Dè dặt


TRẠCH SƠN HÀM = Thọ nhận

1 – Trạch hoả cách = Thọ nhận – Cải biến

3 – Trạch địa tuỵ = Thọ nhận – Tụ tập

5 – Lôi sơn tiểu quá = Thọ nhận – Yếu ớt

THIÊN THUỶ TỤNG = Luận bàn

2 – Thiên địa bỉ = Luận bàn – Gián đoạn

4 – Phong thuỷ hoán = Luận bàn – Ly tán

6 – Trạch thuỷ khốn = Luận bàn – Nguy khốn

6. GIỜ TỊ (9 – 11 giờ)

ĐỊA THUỶ SƯ = Giúp đỡ

2 – Thuần khôn = Giúp đỡ – Lũ âm

4 – Lôi thuỷ giải = Giúp đỡ – Nơi nơi

6 – Sơn thuỷ mông = Giúp đỡ – Mờ ám

SƠN PHONG CỔ = Có sự

1 – Sơn thiên đại súc = Có sự – Tích tụ

3 – Sơn thuỷ mông = Có sự – Mờ ám

5 – Thuần tốn = Có sự – Thuận nhập


THUỶ LÔI TRUÂN = Tai nạn

2 – Thuỷ trạch tiết = Tại nạn – Ngăn giữ

4 – Trạch lôi tuỳ = Tai nạn – Di chuyển

6 – Phong lôi ích = Tai nạn – Lợi ích

PHONG HOẢ GIAI NHÂN = Người nhà

1 – Phong sơn tiệm = Người nhà – Lần bước

3 – Phong lôi ích = Người nhà – Có lợi

5 – Sơn hoả bí = Người nhà – Trang sức


LÔI TRẠCH QUY MUỘI = Rối ren

2 – Thuần chấn = Rối ren – Kinh động

4 – Địa trạch lâm = Rối ren – Lớn lên

6 – Hoả trạch khuể = Rối ren – Hỗ trợ

HOẢ THIÊN ĐẠI HỮU = Cả có

1 – Hoả phong đỉnh = Cả có – Nung đốt

3 – Hoả trạch khuể = Cả có – Hỗ trợ

5 – Thuần kiền = Cả có – Cứng mạnh


TRẠCH ĐỊA TUỴ = Tụ tập

2 – Trạch thuỷ khốn = Tụ tập – Lo lắng

4 – Thuỷ địa tỷ = Tụ tập – Một chỗ

6 – Thiên địa bỉ = Tụ tập – Gián đoạn

THIÊN SƠN ĐỘN = Lẫn tránh

1 – Thiên hoả đồng nhân = Lẫn tránh – Với nhau

3 – Thiên địa bỉ = Lẫn tránh – Gián đoạn

5 – Hoả sơn lữ = Lẫn tránh – Khách ngoài

7. GIỜ NGỌ (11 – 13 giờ)

ĐỊA SƠN KHIÊM = Lui vì

1 – Địa hoả minh sản = Lui vì – Bệnh hoạn

3 – Thuần khôn = Lui vì – Tối tăm

5 – Thuỷ sơn kiển = Lui vì – Trở ngại

SƠN THUỶ MÔNG = Mờ ám

2 – Sơn địa bác = Mờ ám – Tiêu tan

4 – Hoả thuỷ vị tế = Mờ ám – Dở dang

6 – Địa thuỷ sư = Mờ ám – Ủng hộ


THUỶ PHONG TĨNH = Trũng sâu

1 – Thuỷ thiên nhu = Trũng sâu – Quây quần

3 – Thuần khảm = Trũng sâu – Hãm hiểm

5 – Địa phong thăng = Trũng sâu – Vọt lên

PHONG LÔI ÍCH = Lợi ích

2 – Phong trạch trung phu = Lợi ích – Bên trong

4 – Thiên lôi vô vọng = Lợi ích – Không động

6 – Thuỷ lôi truân = Lợi ích – Gian truân


LÔI HOẢ PHONG = Pha trộn

1 – Lôi sơn tiểu quá = Pha trộn – Yếu ớt

3 – Thuần chấn = Pha trộn – Khuấy động

5 – Trạch hoả cách = Pha trộn – Cải tiến

TRẠCH THIÊN QUẢI = Cắt đứt

2 – Trạch phong đại quá = Cắt đứt – Quá dữ

4 – Thuần đoài = Cắt đứt – Nói năng

6 – Lôi thiên đại tráng = Cắt đứt – Hướng thượng


THIÊN ĐỊA BỈ = Gián đoạn

1 – Thiên thuỷ tụng = Gián đoạn – Luận bàn

3 – Phong địa quan = Gián đoạn – Trông thấy

5 – Trạch địa tuỵ = Gián đoạn – Tụ tập

LÔI TRẠCH KHUỂ = Hỗ trợ

2 – Hoả lôi phệ hạp = Hỗ trợ – Cắn hợp

4 – Sơn trạch tổn = Hỗ trợ – Hao tổn

6 – Lôi trạch qui muội = Hỗ trợ – Gây rối

8. GIỜ MÙI (13 – 15 giờ)

THUẦN KHÔN = Thiên hạ

2 – Địa thuỷ sư = Thiên hạ – Giúp đỡ

4 – Lôi địa dự = Thiên hạ – Đề phòng

6 – Sơn địa bác = Thiên hạ – Lãnh đạm

THUẦN CẤN = Ngăn chận

1 – Sơn hoả bí = Ngăn chận – Trang sức

3 – Sơn địa bác = Ngăn chận – Đổ vỡ

5 – Phong sơn tiệm = Ngăn chận – Lần bước


THUẦN KHẢM = Kiềm hãm

2 – Thuỷ địa tỷ = Kiềm hãm – Nguy hiểm

4 – Trạch thuỷ khốn = Kiềm hãm – Nguy hiểm

6 – Phong thuỷ hoán = Kiềm hãm – Ly tán

THUẦN TỐN = Thuận nhập

1 – Phong thiên tiểu súc = Thuận nhập – Chứa ít

3 – Phong thuỷ hoán = Thuận nhập – Xa lánh

5 – Sơn phong cổ = Thuận nhập – Sanh sự


THUẦN CHẤN = Dấy động

2 – Lôi trạch qui muội = Dấy động – Rối ren

4 – Địa lôi phục = Dấy động – Trở lại

6 – Hoả lôi phệ hạp = Dấy động – Cắn hợp

THUẦN LY = Nóng sáng

1 – Hoả sơn lữ = Nóng sáng – Đỗ nhờ

3 – Hoả lôi phệ hạp = Nóng sáng – Cắn hợp

5 – Thiên hoả đồng nhân = Nóng sáng – Như nhau


THUẦN ĐOÀI = Hiện đẹp

2 – Trạch lôi tuỳ = Hiện đẹp – Tuỳ tùng

4 – Thuỷ trạch tiết = Hiện đẹp – Ngăn giữ

6 – Thiên trạch lý = Hiện đẹp – Án ngữ

THUẦN KIỀN = Cứng mạnh

1 – Thiên phong cấu = Cứng mạnh – Cấu kết

3 – Thiên trạch lý = Cứng mạnh – Đường lối

5 – Hoả thiên đại hữu = Cứng mạnh – Cả có

9. GIỜ THÂN (15 – 17 giờ)

ĐỊA THIÊN THÁI = Hiểu biết

1 – Địa phong thăng = Hiểu biết – Nhanh

3 – Địa trạch lâm = Hiểu biết – Lớn lao

5 – Thuỷ thiên nhu = Hiểu biết – Hội hợp

SƠN ĐỊA BÁC = Tiêu điều

2 – Sơn thuỷ mông = Tiêu điều – Mờ ám

4 – Hoả địa tấn = Tiêu điều – Xuất hiện

6 – Thuần khôn = Tiêu điều – Hiu quạnh


THUỶ SƠN KIỂN = Trở ngại

1 – Thuỷ hoả ký tế = Trở ngại – Hiện hợp

3 – Thuỷ địa tỷ = Trở ngại – Chọn lọc

5 – Địa sơn khiêm = Trở ngại – Cáo thoái

PHONG THUỶ HOÁN = Xa lánh

2 – Phong địa quan = Xa lánh – Trông thấy

4 – Thiên thuỷ tụng = Xa lánh – Luận bàn

6 – Thuần khảm = Xa lánh – Hiểm nguy


LÔI PHONG HẰNG = Vững bền

1 – Lôi thiên đại tráng = Vững bền – Hướng thượng

3 – Lôi thuỷ giải = Vững bền – Xuất phát

5 – Trạch phong đại quá = Vững bền – Quá dỗi

HOẢ LÔI PHỆ HẠP = Cắn hợp

2 – Hoả trạch khuể = Cắn hợp – Hỗ trợ

4 – Sơn lôi di = Cắn hợp – Dung dưỡng

6 – Thuần cấn = Cắn hợp – Kinh động


TRẠCH HOẢ CÁCH = Cải đổi

1 – Trạch sơn hàm = Cải đổi – Cảm xúc

3 – Trạch lôi tuỳ = Cải đổi – Tuỳ tùng

5 – Lôi hoả phong = Cải đổi – Pha trộn

THIÊN TRẠCH LÝ = Đường lối

2 – Thiên lôi vô vọng = Đường lối – Càn đại

4 – Phong trạch trung phu = Đường lối – Bên trong

6 – Thuần đoài = Đường lối – Hiện đẹp

10. GIỜ DẬU (17 – 19 giờ)

ĐỊA TRẠCH LÂM = Kẻ cả

2 – Địa lôi phục = Kẻ cả – trở lại

4 – Lôi trạch qui muội = Kẻ cả – Gây rối

6 – Sơn trạch tổn = Kẻ cả – Thiệt thòi

SƠN THIÊN ĐẠI SÚC = Cục bộ

1 – Sơn phong cổ = Cục bộ – Sanh sự

3 – Sơn trạch tổn = Cục bộ – Hao tổn

5 – Phong thiên tiểu súc = Cục bộ – Chứa ít


THUỶ ĐỊA TỶ = Cởi bỏ

2 – Thuần khảm = Cởi bỏ – Hãm hiểm

4 – Trạch địa tuỵ = Cởi bỏ – Tụ tập

6 – Phong địa quan = Cởi bỏ – Xem xét

PHONG SƠN TIỆM = Lần bước

1 – Phong hoả giai nhân = Lần bước – Người nhà

3 – Phong địa quan = Lần bước – Xem xét

5 – Thuần cấn = Lần bước – Ngăn chặn


LÔI THUỶ GIẢI = Xuất phát

2 – Lôi địa dự = Xuất phát – Canh chừng

4 – Địa thuỷ sư = Xuất phát – Giúp đỡ

6 – Hoả thuỷ vị tế = Xuất phát – Chưa xong

HOẢ PHONG ĐỈNH = Nung đốt

1 – Hoả thiên đại hữu = Nung đốt – Cả có

3 – Hoả thuỷ vị tế = Nung đốt – Chưa xong

5 – Thiên phong cấu = Nung đốt – Cấu kết


TRẠCH LÔI TUỲ = Theo sự

2 – Thuần đoài = Theo sự – Ăn nói

4 – Thuỷ lôi truân = Theo sự – Khó nhọc

6 – Thiên lôi vô vọng = Theo sự – Càn đại

THIÊN HOẢ ĐỒNG NHÂN = Như nhau

1 – Thiên sơn độn = Như nhau – Ẩn tránh

3 – Thiên lôi vô vọng = Như nhau – Không động

5 – Thuần ly = Như nhau – Rõ ràng

11. GIỜ TUẤT (19 – 21 giờ)

ĐỊA HOẢ MINH SẢN = Bệnh hoạn

1 – Địa sơn khiêm = Bệnh hoạn – Thoái lui

3 – Địa lôi phục = Bệnh hoạn – Tái phát

5 – Thuỷ hoả ký tế = Bệnh hoạn – Đang hành

SƠN TRẠCH TỔN = Hao tổn

2 – Sơn lôi di = Hao tổn – Dung dưỡng

4 – Hoả trạch khuể = Hao tổn – Hỗ trợ

6 – Địa trạch lâm = Hao tổn – Lớn lao


THUỶ THIÊN NHU = Chờ đợi

1 – Thuỷ phong tỉnh = Chờ đợi – Trầm lặng

3 – Thuỷ trạch tiết = Chờ đợi – Gìn giữ

5 – Địa thiên thái = Chờ đợi – Thông hiểu

PHONG ĐỊA QUAN = Trông thấy

2 – Phong thuỷ hoán = Trông thấy – Lánh xa

4 – Thiên địa bỉ = Trông thấy – Gián đoạn

6 – Thuỷ địa tỷ = Trông thấy – Một chỗ


LÔI SƠN TIỂU QUÁ = Yếu ớt

1 – Lôi hoả phong = Yếu ớt – Trộn lộn

3 – Lôi địa dự = Yếu ớt – Đề phòng

5 – Trạch sơn hàm = Yếu ớt – Thụ cảm

HOẢ THUỶ VỊ TẾ = Thất bại

2 – Hoả địa tấn = Thất bại – Tiến hành

4 – Sơn thuỷ mông = Thất bại – Mờ ám

6 – Lôi thuỷ giải = Thất bại – Giải phóng


TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ = Cả quá

1 – Trạch thiên quải = Cả quá – Dứt khoát

3 – Trạch thuỷ khốn = Cả quá – Khổ sở

5 – Lôi phong hằng = Cả quá – Lâu dài

THIÊN LÔI VÔ VỌNG = Không chịu

2 – Thiên trạch lý = Không chịu – Lề lối

4 – Phong lôi ích = Không chịu – Xông pha

6 – Trạch lôi tuỳ = Không chịu – Tuỳ tùng